Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic
Honda Civic

Honda Civic

Chỉ từ 789.000.000 đ

✅Giảm Tiền Mặt ( tuỳ mỗi tháng )

✅ Giảm lệ phí trước bạ ( tuỳ mỗi tháng )

✅ Bảo hiểm vật chất ( tuỳ dòng xe )

✅Miễn phí công Bảo dưỡng 1000 km đầu tiên

✅ 3 năm Bảo hành chính hãng

✅Và nhiều ưu đãi hấp dẫn khác khi chốt xe ngay

Yêu cầu báo giá
Tổng Quan Honda Civic 
Màu sắc
Đỏ
Trắng ngọc
Xanh
Xám
Đen

img_desktop

THIẾT KẾ
Mang tinh thần thể thao & phong cách khí động học mạnh mẽ, Honda Civic mới có thiết kế tinh tế cùng chất liệu nội thất cao cấp, trang bị hiện đại hướng tới thăng hạng trải nghiệm lái.

img_desktop

VẬN HÀNH
Sở hữu chất thể thao bứt phá, Honda Civic chinh phục mọi cung đường với sức mạnh ấn tượng. Mỗi cú nhấn ga đều mang lại cảm nhận phấn khích, một cảm xúc thỏa mãn đam mê cầm lái chỉ có ở Honda Civic.

img_desktop

CÔNG NGHỆ
Honda Civic mang tới trải nghiệm đẳng cấp trrong phân khúc Sedan hạng C cùng các công nghệ e:HEV độc quyền tân tiến, Honda SENSING an toàn vượt trội và Honda CONNECT tiện ích.

img_desktop

AN TOÀN
Honda Civic mới được trang bị các công nghệ an toàn chủ động và bị động tiên tiến, giúp bạn càng thêm tự tin vững tay lái và an tâm trên mọi hành trình.
Thông số kĩ thuật
DANH MỤCe:HEV RSRSG
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ2.0L DOHC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp sốE-CVTCVTCVT
Dung tích xi lanh (cm3)1.9931.4981.498
Công suất cực đại (Hp/rpm)Động cơ: 139 (104kW)/6000 Mô-tơ: 181 (135kW)/ 5000-6000 Kết hợp: 200 (149kW)176 (131kW)/6000176 (131kW)/6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)Động cơ: 182/4500 Mô-tơ: 315/0-2000240/1700-4500240/1700-4500
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)404747
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)4,566,525,98
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)4,548,728,03
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)4,575,264,80
KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi5
Dài x Rộng x Cao (mm)4.681 x 1.802 x 1.415
Chiều dài cơ sở (mm)2.735
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm)1.537/1.5651.537/1.5651.547/1.575
Cỡ lốp235/40ZR18235/40ZR18215/50R17
La-zăng18 inch18 inch17 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm)134
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)6,046,045,76
Khối lượng bản thân (kg)1.4361.3381.319
Khối lượng toàn tải (kg)1.8801.7601.760
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trướcKiểu MacPherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểm
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
Phanh sauPhanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Chế độ láiECON/ NORMAL/ SPORT/ INDIVIDUALECON/ NORMAL/ SPORTECON/ NORMAL
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăngKhông
Khởi động bằng nút bấm
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xaLED
Đèn chiếu gầnLED
Đèn chạy ban ngàyLED
Đèn hậuLED
Đèn phanh treo caoLED
Gương chiếu hậuChỉnh điện, gập/ mở tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
Cảm biến gạt mưa tự độngKhông
Tay nắm cửaMạ Chrome & sơn đen thể thaoSơn đen thể thaoCùng màu thân xe
Cửa kính tự động lên xuống 1 chạm chống kẹtHàng ghế trước
Ăng-tenDạng vây cá mập, sơn đen thể thaoDạng vây cá mập, sơn đen thể thaoDạng vây cá mập
Cánh lướt gió đuôi xeCó, sơn đen thể thaoCó, sơn đen thể thaoKhông
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biếnKhông
Ghi chú
CIVIC e:HEV RS và CIVIC FHEV e:HEV RS là 1CIVIC e:HEV RS và CIVIC FHEV e:HEV RS là 1
Sản phẩm liên quan
Mẫu sedan bán chạy nhất nhà Honda. Phù hợp cho mọi khách hàng, với phong cách năng động, thể thao, an toàn luôn nhận được sự tin tưởng qua nhiều năm có mặt tại Việt Nam.
Chỉ từ 499.000.000 đ